DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →
Nhắn DOL qua Facebook
Nhắn DOL qua Zalo

IELTS Writing Task 2 Vocabulary

Writing task 2 là phần thi đòi hỏi thí sinh không chỉ kiến thức về tiếng Anh mà còn cả kiến thức về mọi mặt trong đời sống xã hội từ giáo dục, văn hóa, sức khỏe đến kiến trúc hay khoa học. Khi làm Reading hoặc Listening bạn có thể nghe hiểu, đọc hiểu từ nhưng khi viết bạn lại không áp dụng được những từ đó vào đúng ngữ cảnh hoặc không nhớ từ để viết. Đây là một vấn đề rất phổ biến đối với những bạn thí sinh thi IELTS nói riêng và người học tiếng Anh nói chung. Do đó, trang bị từ vựng để làm được bài thi IELTS Writing task 2 là điều luôn cần thiết và đối với những bạn chuẩn bị thi IELTS thì đây là việc nên được ưu tiên. Cùng DOL xem qua những từ vựng cần cho bài thi IELTS Writing task 2 trong bài viết này nhé!

Table of content

1. Bộ từ vựng cho IELTS Writing Task 2 Academic theo chủ đề

1.1. Từ vựng IELTS theo chủ đề Environment

1.2. Từ vựng IELTS theo chủ đề Family

1.3. Từ vựng IELTS theo chủ đề Health

1.4. Từ vựng IELTS theo chủ đề Education

1.5. Từ vựng IELTS theo chủ đề Celebrities

1.6. Từ vựng IELTS theo chủ đề Crime

1.7. Từ vựng IELTS theo chủ đề Science

1.8. Từ vựng IELTS theo chủ đề History

1.9. Từ vựng IELTS theo chủ đề Shopping

1.10. Từ vựng IELTS theo chủ đề Globalization

1.11. Từ vựng IELTS theo chủ đề Art

1.12. Từ vựng IELTS theo chủ đề Sport

1.13. Từ vựng IELTS theo chủ đề Technology

1.14. Từ vựng IELTS theo chủ đề Society

1.15. Từ vựng IELTS theo chủ đề Animals

2. Những cụm từ/cấu trúc thông dụng dùng trong IELTS Writing Task 2

2.1. Mở bài

2.2. Giới thiệu luận điểm (introducing points)

2.3. Trình bày ý tưởng và đưa dẫn chứng

2.4. Trình bày hệ quả

2.5. Trình bày sự đối lặp

2.6. Trình bày quan điểm

2.7. Kết bài

3. Free pdf download trọn bộ từ vựng IELTS Writing task 2

1. Bộ từ vựng cho IELTS Writing Task 2 Academic theo chủ đề

Dưới đây là danh sách từ vựng được liệt kê theo từng chủ đề thường được cho trong IELTS Writing Task 2, bao gồm những chủ đề như Environment, Education, Health, Shopping,v.v. Cùng tham khảo nhé!

1.1. Từ vựng IELTS theo chủ đề Environment

The emissions of CO2
(noun) .
thải CO2
the ozone layer
(noun) .
Tầng ôzôn
problematic
(adj) .
có vấn đề
power plant
exceeding
(adj) .
quá mức
deforestation

Bạn có thể xem thêm về danh sách các từ vựng cho chủ đề Environment trong IELTS tại đây!

1.2. Từ vựng IELTS theo chủ đề Family

to transform
(verb) .
thay đổi
fragmented
prevalent
cohabitation
(noun) .
sống thử
extended family
parental role

Bạn có thể xem thêm về danh sách các từ vựng cho chủ đề Family trong IELTS tại đây!

1.3. Từ vựng IELTS theo chủ đề Health

Free will to make choice about diet and exercise
no restriction on the form of exercise
do regular health check-ups
get diagnosed early
life-threatening diseases
treatment cost

Bạn có thể xem thêm về danh sách các từ vựng cho chủ đề Health trong IELTS tại đây!

1.4. Từ vựng IELTS theo chủ đề Education

to secure a better job
future career prospects
to develop better social skills
Homeschooling
to excel in studies
to develop a customized curriculum

Bạn có thể xem thêm về danh sách các từ vựng cho chủ đề Education trong IELTS tại đây!

1.5. Từ vựng IELTS theo chủ đề Celebrities

masterpiece
(noun) .
kiệt tác
to idolize
(verb) .
thần tượng
role model
(noun) .
hình mẫu
up-to-date news
The widespread coverage of personal information
privacy
(noun) .
sự riêng tư

Bạn có thể xem thêm về danh sách các từ vựng cho chủ đề Celebrities trong IELTS tại đây!

1.6. Từ vựng IELTS theo chủ đề Crime

crime prevention
station police headquarters
slum
(noun) .
khu ổ chuột
incorruptible law enforcement authorities
dividend
(noun) .
lợi ích
to set an example
(verb) .
nêu gương

Bạn có thể xem thêm về danh sách các từ vựng cho chủ đề Crime trong IELTS tại đây!

1.7. Từ vựng IELTS theo chủ đề Science

space technology
the human race
(noun) .
loài người
celestial bodies
massive black holes, galaxies, or earth-like planets
a sign of life outside of the Earth
existed years ago but is now extinct

Bạn có thể xem thêm về danh sách các từ vựng cho chủ đề Science trong IELTS tại đây!

1.8. Từ vựng IELTS theo chủ đề History

Jobs relating to history is extremely restricted
historical events
to develop a sense of patriotism and responsibility
national tradition and customs
well-perceived
to promote better interaction as well as communication

Bạn có thể xem thêm về danh sách các từ vựng cho chủ đề History trong IELTS tại đây!

1.9. Từ vựng IELTS theo chủ đề Shopping

stable
(adj) .
ổn định
reputable brand
marketing strategy
the influx of popular labels
dominance
physical disabilities
to fall short of customers’ expectation

Bạn có thể xem thêm về danh sách các từ vựng cho chủ đề Shopping trong IELTS tại đây!

1.10. Từ vựng IELTS theo chủ đề Globalization

The advances in science and technology
territorial boundary lines
the world’s living standard
to establish foreign operations
the low cost of labor in the poorer countries

Bạn có thể xem thêm về danh sách các từ vựng cho chủ đề Globalization trong IELTS tại đây!

1.11. Từ vựng IELTS theo chủ đề Art

discrimination
world peace
unfamiliarity
(noun) .
khác lạ
proper funding
to preserve and maintain cultural and traditional values
to nurture the soul and be mentally healthy

Bạn có thể xem thêm về danh sách các từ vựng cho chủ đề Art trong IELTS tại đây!

1.12. Từ vựng IELTS theo chủ đề Sport

Extreme sports
to ban
(verb) .
cấm
clear regulation
to undergo appropriate training
conflict
(noun) .
xung đột
to pave the way for something

Bạn có thể xem thêm về danh sách các từ vựng cho chủ đề Sport trong IELTS tại đây!

1.13. Từ vựng IELTS theo chủ đề Technology

Information leak
to bombard
to commit crime
(verb) .
phạm tội
geographical hindrance
Technology literacy
Frequent exposure

Bạn có thể xem thêm về danh sách các từ vựng cho chủ đề Technology trong IELTS tại đây!

1.14. Từ vựng IELTS theo chủ đề Society

To follow societal traditions
To behave independently of these traditions
Individualism
emphasis on individualistic development
the right to develop based on their judgment
To suppressing individualism

Bạn có thể xem thêm về danh sách các từ vựng cho chủ đề Society trong IELTS tại đây!

1.15. Từ vựng IELTS theo chủ đề Animals

Animal Rights
the exploitation of animals
human survival
to cure
(verb) .
chữa trị
laboratory
to keep in cages

Bạn có thể xem thêm về danh sách các từ vựng cho chủ đề Animals trong IELTS tại đây!

2. Những cụm từ/cấu trúc thông dụng dùng trong IELTS Writing Task 2

Bên cạnh việc học từ vựng đơn lẻ hoặc cụm từ theo đúng chủ đề thì chúng ta cũng cần phải có những cụm để diễn đạt đúng ý của mình trong bài Writing Task 2 đúng không nào? DOL có liệt kê ra cho bạn bên dưới rồi đây:

2.1. Mở bài

It is often said that…/Many people claim that…

→ Mọi người thường cho rằng…/ Nhiều người cho rằng…

In this day and age…/Nowadays…/ These days…

Ngày nay…

We live in an age when many of us are…

→ Chúng ta sống trong thời đại là nhiều người trong số chúng ta…..

...is a hotly-debated topic that often divides opinion

→ …là chủ đề gây tranh cải và có nhiều ý kiến trái chiều…

…is often discussed yet rarely understood

→ … thì thường được thảo luận nhưng ít khi được hiểu.

It goes without saying that….is one of the most important issues facing us today

→ Không cần phải nói, …… là một trong những vấn đề quan trọng nhất mà chúng ta phải đối mặt ngày nay.

The following essay takes a look at both sides of the argument

→ Bài luận dưới đây chỉ ra cả hai mặt của vấn đề

2.2. Giới thiệu luận điểm (introducing points)

Firstly, let us take a look at…/ To start with,…

→ Đầu tiên, chúng ta hãy nhìn vào …/ Bắt đầu với …

First of all, it is worth considering…

→ Trước hết, đáng xem xét là …

Secondly,…Thirdly,…

→ Thứ hai,… Thứ ba,…

Furthermore,…/In addition,…/What is more,…/On top of that,…

→ Hơn nữa, …/Ngoài ra,…/ Hơn nữa là…/ Thêm vào đó…

Another point worth noting is…/ Another factor to consider is…

→ Một điểm nữa đáng để chú ý đó là …/ Một yếu tố khác cần lưu ý đó là …

Lastly,…/Finally,…/ Last but not least…

→ Cuối cùng,…/Cuối cùng…/ Cuối cùng nhưng không kém quan trọng…

2.3. Trình bày ý tưởng và đưa dẫn chứng

For instance,… / For example,... / such as...

→ Ví dụ…/ như là…

There are those who argue that…

→ Nhiều người cho rằng…

Research has found that…

→ Nghiên cứu đã tìm thấy rằng…

According to experts,…

→ Theo như các chuyên gia,…

Not only… but also…

→ Không những… mà còn…

With respect to noun/gerund…

→ Đối với vấn đề + (danh từ N)/(động từ V-ing)…

In terms of noun/gerund…

→ Về vấn đề + (danh từ N)/(động từ V-ing)…

When it comes to + noun/gerund…

→ Khi nói đến vấn đề + (danh từ N)/(động từ V-ing)…

2.4. Trình bày hệ quả

As a result,…/ As a result of…

→ Kết quả là…/ Là kết quả của…

Consequently,…/ Therefore,…

→ Do đó,…/ Vì vậy,..

… has led to…/ … has resulted in…

→ … đã dẫn đến (kết quả)…

On account of…/ Due to… Do…

→ Bởi vì,…

One reason behind this is…

→ Lý do đằng sau điều này là…

2.5. Trình bày sự đối lặp

However,…/ Nevertheless,…/ Even so…

→ Tuy nhiên,…/ Tuy nhiên,…/ Dù sao thì…

On the one hand… on the other hand…

→ Một mặt… mặt khác…

Although/ Even though subject + verb,…

→ Mặc dù + (chủ từ S) + (động từ V),…

Despite/ In spite of + noun/gerund,…

→ Mặc dù/ Bất chấp + (chủ từ S) + (động từ V-ing),…

Despite the fact that subject + verb

→ Mặc dù thực tế là + (chủ từ S) + (động từ V),…

2.6. Trình bày quan điểm

In my opinion,…

→ Theo ý kiến của tôi,…

Personally speaking,…

→ Theo ý kiến cá nhân,…

My own view on the matter is…

→ Trên quan điểm cá nhân của tôi thì,…

From my point of view,…

→ Theo quan điểm của tôi,…

As far as I’m concerned,…

→ Theo những gì tôi quan tâm,…

2.7. Kết bài

All things considered,…

→ Cân nhắc lại mọi vấn đề,…

To sum up,…./ In conclusion,…

→ Tóm lại,../ Kết luận,..

Taking everything into consideration,…

→ Xem xét mọi vấn đề,…

The advantages of…. outweigh the disadvantages…

→ Những lợi ích của… vượt hơn những bất lợi…

Weighing up both sides of the argument,…

→ Cân nhắc hai mặt của vấn đề,…

3. Free pdf download trọn bộ từ vựng IELTS Writing task 2

Download tại đây!

Với sự tổng hợp chi tiết và ví dụ cụ thể về các từ vựng trong IELTS Writing Task 2 ở trên, hy vọng sẽ giúp các bạn đa dạng hơn trong cách thể hiện. Cũng như ghi điểm trong mắt người chấm để ẵm trọn số điểm trong phần này nhé. Nếu có thắc mắc gì thì đừng ngần ngại liên hệ với DOL nè!

Table of content

1. Bộ từ vựng cho IELTS Writing Task 2 Academic theo chủ đề

1.1. Từ vựng IELTS theo chủ đề Environment

1.2. Từ vựng IELTS theo chủ đề Family

1.3. Từ vựng IELTS theo chủ đề Health

1.4. Từ vựng IELTS theo chủ đề Education

1.5. Từ vựng IELTS theo chủ đề Celebrities

1.6. Từ vựng IELTS theo chủ đề Crime

1.7. Từ vựng IELTS theo chủ đề Science

1.8. Từ vựng IELTS theo chủ đề History

1.9. Từ vựng IELTS theo chủ đề Shopping

1.10. Từ vựng IELTS theo chủ đề Globalization

1.11. Từ vựng IELTS theo chủ đề Art

1.12. Từ vựng IELTS theo chủ đề Sport

1.13. Từ vựng IELTS theo chủ đề Technology

1.14. Từ vựng IELTS theo chủ đề Society

1.15. Từ vựng IELTS theo chủ đề Animals

2. Những cụm từ/cấu trúc thông dụng dùng trong IELTS Writing Task 2

2.1. Mở bài

2.2. Giới thiệu luận điểm (introducing points)

2.3. Trình bày ý tưởng và đưa dẫn chứng

2.4. Trình bày hệ quả

2.5. Trình bày sự đối lặp

2.6. Trình bày quan điểm

2.7. Kết bài

3. Free pdf download trọn bộ từ vựng IELTS Writing task 2

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Zalo

Click để nhắn tin với DOL qua Zalo Official Account

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background